改元
cải nguyên
Hán Việt: cải nguyên · Pinyin: gǎi yuán
Tổng quan
thay đổi niên hiệu của hoàng đế hoặc người cai trị (cũ) ổi niên hiệu — Đổi chính sách. cải nguyên cải nguyên ☆Đổi niên hiệu — Đổi chính sách. cải nguyên; thay đổi niên hiệu。君主、王朝改換年號,每一個年號開始的一年稱'元年'。
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi niên hiệu của hoàng đế hoặc người cai trị (cũ) ổi niên hiệu — Đổi chính sách. cải nguyên cải nguyên ☆Đổi niên hiệu — Đổi chính sách. cải nguyên; thay đổi niên hiệu。君主、王朝改換年號,每一個年號開始的一年稱'元年'。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時新皇帝就位時,不用舊君紀年之數,而以即位之次年為元年,稱為「改元」。《三國演義》第八○回:「文武各官,皆呼萬歲。拜舞禮畢,改元章武元年。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 君主、王朝改换年号,每一个年号开始的一年称‘元年’。
Eng
- CC-CEDICT to change an emperor's or ruler's reign title (old)
- Cihui to change an emperor's or ruler's reign title (old)
ja
- JMdict change of era