改寫

gǎi xiě cải tả

Hán Việt: cải tả · Pinyin: gǎi xiě

Tổng quan

sửa đổi | chỉnh sửa

Cấu tạo: (cải) + (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa đổi | chỉnh sửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將原先的作品修改重寫。如:「這本小說雖經刪節改寫,仍保留原著精神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修改论文在吸收别人意见的基础上,~了一次; 根据原著重写把这篇小说~成剧本。
  • Tân Hoa Tự Điển ①修改论文在吸收别人意见的基础上,~了一次。②根据原著重写把这篇小说~成剧本。

Eng

  • CC-CEDICT to revise|to edit
  • Cihui to revise; to edit