改判

gǎi pàn cải phán

Hán Việt: cải phán · Pinyin: gǎi pàn

Tổng quan

(pháp luật) sửa đổi bản án | giảm án | (trong cuộc thi hoặc kỳ thi) thay đổi quyết định hoặc điểm số ban đầu

Cấu tạo: (cải) + (phán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (pháp luật) sửa đổi bản án | giảm án | (trong cuộc thi hoặc kỳ thi) thay đổi quyết định hoặc điểm số ban đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法官或競賽裁判更改原先所作的判決。如:「由於新事證的出現,洗清被告的冤情,法官改判無罪。」「原已判定安全上壘的球員,對方教練提出抗議,後經重播輔助判決,改判回壘不及遭觸殺出局。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法院更改原来所做的判决。

Eng

  • CC-CEDICT (law) to amend a judgment; to commute|(in a contest or exam) to change the original decision or score
  • Cihui (law) to amend a judgment; to commute; (in a contest or exam) to change the original decision or score