改制

gǎi zhì cải chế

Hán Việt: cải chế · Pinyin: gǎi zhì

Tổng quan

tái tổ chức | tái cơ cấu

Cấu tạo: (cải) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái tổ chức | tái cơ cấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.改變制度。漢.董仲舒《春秋繁露.楚莊王》:「故王者有改制之名,無易道之實。」三國魏.曹冏〈六代論〉:「胡亥少習剋薄之教,長遵凶父之業,不能改制易法,寵任兄弟。」_x000D_ 2.指改變行政組織、系統、辦法,或電子資訊作業系統及模式等。如:「這所專科學校已改制為科技大學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改变政治、经济等制度。

Eng

  • CC-CEDICT to reorganize|to restructure
  • Cihui 改制 ǎizhì v. 1. convert 2. change a social system; reform