改口

gǎi kǒu cải khẩu

Hán Việt: cải khẩu · Pinyin: gǎi kǒu

Tổng quan

thay đổi lời nói | sửa đổi lời đã nói trước đó | thay đổi cách xưng hô ai đó (như khi kết hôn và bắt đầu gọi bố mẹ chồng là 爸爸 và 媽媽|妈妈)

Cấu tạo: (cải) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi lời nói | sửa đổi lời đã nói trước đó | thay đổi cách xưng hô ai đó (như khi kết hôn và bắt đầu gọi bố mẹ chồng là 爸爸 và 媽媽|妈妈)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改變原來說話的內容。《文明小史》第二九回:「起先替家裡的人說得太矜張,不好改口,又恐被那王家表弟所笑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改变自己原来说话的内容或语气他发觉自己说错了,于是连忙~; 改变称呼叫惯了姐姐,如今要~叫嫂子,真有点别扭。
  • Tân Hoa Tự Điển ①改变自己原来说话的内容或语气他发觉自己说错了,于是连忙~。②改变称呼叫惯了姐姐,如今要~叫嫂子,真有点别扭。

Eng

  • CC-CEDICT to change one's tune|to modify one's previous remark|to change the way one addresses sb (as when one marries and starts to call one's husband's parents 爸爸[ba4 ba5] and 媽媽|妈妈[ma1 ma5])
  • Cihui to change one's tune; to modify one's previous remark; to change the way one addresses sb (as when one marries and starts to call one's husband's parents 爸爸 and 媽媽|妈妈)