改命
cải mệnh
Hán Việt: cải mệnh
Tổng quan
hay đổi cả một tình trạng cũ. Như Cách mệnh. cải mệnh cải mệnh ☆Thay đổi cả một tình trạng cũ. Như Cách mệnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui hay đổi cả một tình trạng cũ. Như Cách mệnh. cải mệnh cải mệnh ☆Thay đổi cả một tình trạng cũ. Như Cách mệnh.