改嘴
cải chủy
Hán Việt: cải chủy · Pinyin: gǎi zuǐ
Tổng quan
phủ nhận | thay đổi lời nói
Nghĩa
Việt
- Cihui phủ nhận | thay đổi lời nói
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變說話內容。如:「為了怕他太傷心,所以一提起此事,大家紛紛改嘴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改口。
Eng
- CC-CEDICT to deny|to go back on one's word
- Cihui to deny; to go back on one's word