改圖

gǎi tú cải đồ

Hán Việt: cải đồ · Pinyin: gǎi tú

Tổng quan

thay đổi kế hoạch: thay đổi dự tính

Cấu tạo: (cải) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi kế hoạch: thay đổi dự tính

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改变计划。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.改变计划。

Eng

  • CC-CEDICT to edit a picture; to modify an image|(literary) to change one's plans
  • Cihui to edit a picture; to modify an image/(literary) to change one's plans
  • Cihui 改圖 gǎitú v.o. change plans