改容
cải dung
Hán Việt: cải dung · Pinyin: gǎi róng
Tổng quan
hay đổi vẻ mặt — Biến sắc mặt. cải dung cải dung ☆Thay đổi vẻ mặt — Biến sắc mặt.
Nghĩa
Việt
- Cihui hay đổi vẻ mặt — Biến sắc mặt. cải dung cải dung ☆Thay đổi vẻ mặt — Biến sắc mặt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.更改容貌、修飾外表。如:「這名通緝犯雖已改容,仍被警方一眼識破。」《淮南子.主術》:「不為秦楚變節,不為胡越改容。」 2.改變神色、態度。漢.司馬相如〈封禪文〉:「於是天子俙然改容曰:『俞乎朕其試哉。』」《儒林外史》第一五回:「胡三公子改容相接,施禮坐下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改换面容:~手术丨;丢失的轿车被~后销往外地;改变神色;动容:她的悲惨经历使闻者无不~。
Eng
- Cihui 改容 ǎiróng v.o. change color/countenance