改常
cải thường
Hán Việt: cải thường · Pinyin: gǎi cháng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 反常、改變常態。元.無名氏《劉弘嫁婢》第一折:「虧姑夫抬舉的成人長大,知道的,是你老人家改常,不知道的,則說我生事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹反常。改变常态。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹反常。改变常态。
Eng
- Cihui 改常 ǎicháng v.p. change the usual attitude