改悔

gǎi huǐ cải hối

Hán Việt: cải hối · Pinyin: gǎi huǐ

Tổng quan

sửa đổi cách sống ửa đổi điều lỗi và giận mình đã lầm lỗi. cải hối cải hối ☆Sửa đổi điều lỗi và giận mình đã lầm lỗi. cải hối (術語)悔改惡事也。涅槃經十六曰:「是一闡提,若受苦時,或生一念改悔之心,我即當為說種種法。」止觀七之上曰:「既知是已,深生改悔。」☸

Cấu tạo: (cải) + (hối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa đổi cách sống ửa đổi điều lỗi và giận mình đã lầm lỗi. cải hối cải hối ☆Sửa đổi điều lỗi và giận mình đã lầm lỗi. cải hối (術語)悔改惡事也。涅槃經十六曰:「是一闡提,若受苦時,或生一念改悔之心,我即當為說種種法。」止觀七之上曰:「既知是已,深生改悔。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悔悟改正。《戰國策.燕策三》:「太子遲之,疑其有改悔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 认识错误,加以改正不知~。

Eng

  • CC-CEDICT to mend one's ways
  • Cihui to mend one's ways