改掉

gǎi diào cải điệu

Hán Việt: cải điệu · Pinyin: gǎi diào

Tổng quan

bỏ thói quen xấu

Cấu tạo: (cải) + (điệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ thói quen xấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 除去。如:「經過了這麼多年,他還是無法改掉壞脾氣。」《文明小史》第三四回:「幾位尚志堂的高等生,因為書院改掉了,沒有膏火錢應用,想步他們維新的後塵,覓些蠅頭微利度日。」

Eng

  • CC-CEDICT to correct (a bad habit etc)
  • Cihui to correct (a bad habit etc)