改服

gǎi fú cải phục

Hán Việt: cải phục · Pinyin: gǎi fú

Tổng quan

CẢI PHỤC Thay đổi y phục. Thuật ngữ Thiền tông chỉ cho việc sửa đổi giáo phái hoặc tông môn. Tiết Thiên Đồng Phổ Giao Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 幼穎悟、未冠得度。往南屏听台教、因爲檀越修懺摩。有問曰:公之懺罪、爲自懺耶、爲他懺耶?若自懺罪、罪性何來?若懺他罪、他罪非汝、烏能懺之?師不能對、遂改服游方、造泐潭。 Thuở bé sư thông minh hơn người, chưa đến tuổi hai mươi đã xuất gia. Sư đến Nam Bình nghe giáo nghĩa Thiên Thai. Nhân thí chủ xin sư làm lễ sám hối cho họ, có người hỏ…

Cấu tạo: (cải) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CẢI PHỤC Thay đổi y phục. Thuật ngữ Thiền tông chỉ cho việc sửa đổi giáo phái hoặc tông môn. Tiết Thiên Đồng Phổ Giao Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 幼穎悟、未冠得度。往南屏听台教、因爲檀越修懺摩。有問曰:公之懺罪、爲自懺耶、爲他懺耶?若自懺罪、罪性何來?若懺他罪、他罪非汝、烏能懺之?師不能對、遂改服游方、造泐潭。 Thuở bé sư thông minh hơn người, chưa đến tuổi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時朝代更替之際,官服亦隨之改易。比喻改朝換代。《文選.潘岳.悼亡詩三首之三》:「念此如昨日,誰知已卒歲。改服從朝政,哀心寄私制。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 更换衣服。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.更换衣服。