改版

gǎi bǎn cải bản

Hán Việt: cải bản · Pinyin: gǎi bǎn

Tổng quan

sửa đổi phiên bản hiện tại | phiên bản đã sửa đổi

Cấu tạo: (cải) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa đổi phiên bản hiện tại | phiên bản đã sửa đổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修改、更換版面形式。如:「這本雜誌決定在明年改版,屆時將以嶄新風貌呈現在讀者面前。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调整、改变出版物的版面内容、风格、出版周期等;广播电台、电视台调整、改变栏目或节目的安排:外语节目全面~;泛指对商品的款式、功能等做出调整、更新:这款手机~以后很时尚。

Eng

  • CC-CEDICT to revise the current edition|revised edition
  • Cihui to revise the current edition; revised edition

ja

  • JMdict revised edition (of a publication)|revision