改用
cải dụng
Hán Việt: cải dụng · Pinyin: gǎi yòng
Tổng quan
chuyển sang | dùng thay | chuyển sang dùng (cái gì đó khác)
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển sang | dùng thay | chuyển sang dùng (cái gì đó khác)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變使用。如:「環保意識增強,所以大家改用無汙染的用品。」
Eng
- CC-CEDICT to change over to|to switch to|to use (sth different)
- Cihui to change over to; to switch to; to use (sth different)