改画
cải họa
Hán Việt: cải họa
Tổng quan
hay đổi chữ trong lúc làm văn — Thay đổi sự tính toán đã có. Đổi kế hoạch. cải hoạch cải hoạch ☆Thay đổi chữ trong lúc làm văn — Thay đổi sự tính toán đã có. Đổi kế hoạch.
Nghĩa
Việt
- Cihui hay đổi chữ trong lúc làm văn — Thay đổi sự tính toán đã có. Đổi kế hoạch. cải hoạch cải hoạch ☆Thay đổi chữ trong lúc làm văn — Thay đổi sự tính toán đã có. Đổi kế hoạch.