改稱
cải xưng
Hán Việt: cải xưng · Pinyin: gǎi chēng
Tổng quan
thay đổi tên | đổi tên
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi tên | đổi tên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變稱呼。如:「自從她嫁給哥哥後,我們就改稱她為嫂嫂了。」清.王應奎《柳南續筆.卷三.不肖子》:「今世人子,喪中用帖,稱不肖子,近世士大夫,不明此意,凡中科甲,及仕宦中人,皆改稱不孝,非儼然自謂勝其親乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改变名称;改变称呼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.改变名称;改变称呼。
Eng
- CC-CEDICT to change a name|to rename
- Cihui to change a name; to rename
ja
- JMdict renaming|retitling