改竄
cải thoán
Hán Việt: cải thoán · Pinyin: gǎi cuàn
Tổng quan
thay đổi: sửa đổi/sửa lại
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi: sửa đổi/sửa lại
- Cihui thay đổi; sửa đổi; sửa lại。竄改。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 修改文字。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「使者以告,籍便書案,使寫之,無所改竄。辭甚清壯,為時所重。」
Eng
- Cihui 改竄 ǎicuàn v. 1. emend 2. tamper with; falsify