改線
cải tuyến
Hán Việt: cải tuyến · Pinyin: gǎi xiàn
Tổng quan
đổi đường dây: đổi tuyến
Nghĩa
Việt
- Cihui đổi đường dây; đổi tuyến。改變公共交通、電話等的線路。
- Cihui đổi đường dây: đổi tuyến
Eng
- Cihui 改線 gǎixiàn* v.o. 1. change route (of roads) 2. change lines (of telephones/buses)