改組
cải tổ
Hán Việt: cải tổ · Pinyin: gǎi zǔ
Tổng quan
tái tổ chức | cải tổ (chức vụ, v.v.) ửa đổi lại cách sắp đặt công việc. cải tổ cải tổ ☆Sửa đổi lại cách sắp đặt công việc. cải tổ; tổ chức lại。改變原來的組織或更換原有的人員。 改組內閣 cải tổ nội các
Nghĩa
Việt
- Cihui cải tổ cải tổ ☆Sửa đổi lại cách sắp đặt công việc.
- Cihui tái tổ chức | cải tổ (chức vụ, v.v.) ửa đổi lại cách sắp đặt công việc. cải tổ cải tổ ☆Sửa đổi lại cách sắp đặt công việc. cải tổ; tổ chức lại。改變原來的組織或更換原有的人員。 改組內閣 cải tổ nội các
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 機關、團體變更原有的組織或人員。如:「內閣改組」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改变原来的组织或更换原有的人员~内阁。
Eng
- CC-CEDICT to reorganize|to reshuffle (posts etc)
- Cihui to reorganize; to reshuffle (posts etc)
ja
- JMdict reorganization|reorganisation|reshuffle