改編者
cải biên giả
Hán Việt: cải biên giả
Tổng quan
người phỏng theo, người sửa lại cho hợp (tác phẩm văn học...), người làm thích nghi, người làm thích ứng, (kỹ thuật) thiết bị tiếp hợp, ống nối, cái nắn điện
Nghĩa
Việt
- Cihui người phỏng theo, người sửa lại cho hợp (tác phẩm văn học...), người làm thích nghi, người làm thích ứng, (kỹ thuật) thiết bị tiếp hợp, ống nối, cái nắn điện