改葬

gǎi zàng cải táng

Hán Việt: cải táng · Pinyin: gǎi zàng

Tổng quan

hôn lại. Tục xưa, người chết khi mãn tang thì thân nhân đào mộ lên rửa xương, chôn lại lần sau cùng. cải táng cải táng ☆Chôn lại. Tục xưa, người chết khi mãn tang thì thân nhân đào mộ lên rửa xương, chôn lại lần sau cùng. cải táng。放棄原先已安葬的墓地,而遷葬於別處。

Cấu tạo: (cải) + (táng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hôn lại. Tục xưa, người chết khi mãn tang thì thân nhân đào mộ lên rửa xương, chôn lại lần sau cùng. cải táng cải táng ☆Chôn lại. Tục xưa, người chết khi mãn tang thì thân nhân đào mộ lên rửa xương, chôn lại lần sau cùng. cải táng。放棄原先已安葬的墓地,而遷葬於別處。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放棄原先已安葬的墓地,而遷葬於別處。《左傳.隱公元年》:「冬,十月,庚申,改葬惠公,公弗臨,故不書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 另择墓地安葬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.另择墓地安葬。

Eng

  • Cihui 改葬 ǎizàng v. transfer to another tomb

ja

  • JMdict reburial