改觀
cải quan
Hán Việt: cải quan · Pinyin: gǎi guān
Tổng quan
thay đổi diện mạo | sửa đổi quan điểm ổi cái nhìn, ý nói đổi mới bề ngoài. cải quan cải quan ☆Đổi cái nhìn, ý nói đổi mới bề ngoài. đổi mới; thay đổi bộ mặt; thay đổi hẳn。改變原來的樣子,出現新的面目。 這一帶防風林長起來,沙漠的面貌就要大大改觀。 cánh rừng chắn gió này lớn lên, bộ mặt của sa mạc sẽ thay đổi hẳn. 世界的面貌已大大改觀。 bộ mặt thế giới đã đổi mới rất nhiều.
Nghĩa
Việt
- Cihui cải quan cải quan ☆Đổi cái nhìn, ý nói đổi mới bề ngoài.
- Cihui thay đổi diện mạo | sửa đổi quan điểm ổi cái nhìn, ý nói đổi mới bề ngoài. cải quan cải quan ☆Đổi cái nhìn, ý nói đổi mới bề ngoài. đổi mới; thay đổi bộ mặt; thay đổi hẳn。改變原來的樣子,出現新的面目。 這一帶防風林長起來,沙漠的面貌就要大大改觀。 cánh rừng chắn gió này lớn lên, bộ mặt của sa mạc sẽ thay đổi hẳn. 世界的…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.面目一新。《後漢書.卷五六.王龔傳》:「敷仁惠之政,則海內改觀,實有折枝之易,而無挾山之難。」 2.改變看法。如:「經過這些衝擊、磨鍊,使他對人生的看法改觀了不少。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改变原来的样子,出现新的面目这一带防风林长起来,沙漠的面貌就要大大~。
Eng
- CC-CEDICT change of appearance|to revise one's point of view
- Cihui change of appearance; to revise one's point of view