轉變

zhuǎn biàn chuyển biến

Hán Việt: chuyển biến · Pinyin: zhuǎn biàn

Tổng quan

thay đổi | chuyển hóa | chuyển đổi | sự thay đổi | LT:個|个 hay đổi. Cũng nói Biến chuyển. chuyển biến chuyển biến ☆Thay đổi. Cũng nói Biến chuyển. chuyển biến (術語)因緣生之法,於相績中前後異其相者。四相中之異相也。俱舍論四曰:「何名轉變?謂相續中前後異性。」☸ chuyển biến; biến chuyển; thay đổi。由一種情況變到另一種情況。 思想轉變 chuyển biến tư tưởng. 風向轉變了 gió chuyển hướng rồi. 轉變態度 thay đổi thái độ

Cấu tạo: (chuyển) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển biến chuyển biến ☆Thay đổi. Cũng nói Biến chuyển.
  • Cihui thay đổi | chuyển hóa | chuyển đổi | sự thay đổi | LT:個|个 hay đổi. Cũng nói Biến chuyển. chuyển biến chuyển biến ☆Thay đổi. Cũng nói Biến chuyển. chuyển biến (術語)因緣生之法,於相績中前後異其相者。四相中之異相也。俱舍論四曰:「何名轉變?謂相續中前後異性。」☸ chuyển biến; biến chuyển; thay đổi。由一種情況變到另一種情況。 思想轉變 chuyển biến tư…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改變。如:「經過這次打擊,他的個性轉變了許多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 转换改变; 唐代说唱艺术的一种。一般认为"转"是说唱,"变"是奇异,"转变"为说唱奇异故事之意。一说"变"即变易文体之意。以说唱故事为主,其说唱之底本称为"变文"﹑"变"。内容多为历史传说﹑民间故事和宗教故事。多数散韵交织,有说有唱,说唱时辅以图画。同后世之词话﹑鼓词﹑弹词等关系密切。变文作品于清光绪间始在敦煌石室中发现,是研究我国古代说唱文学和民间文学的重要资料。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.转换改变。 2.唐代说唱艺术的一种。一般认为"转"是说唱,"变"是奇异,"转变"为说唱奇异故事之意。一说"变"即变易文体之意。以说唱故事为主,其说唱之底本称为"变文"﹑"变"。内容多为历史传说﹑民间故事和宗教故事。多数散韵交织,有说有唱,说唱时辅以图画。同后世之词话﹑鼓词﹑弹词等关系密切。变文作品于清光绪间始在敦煌石室中发现,是研究我国古代说唱文学和民间文学的重要资料。

Eng

  • CC-CEDICT to change|to transform|shift|transformation|CL:個|个[ge4]
  • Cihui to change; to transform; shift; transformation; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

变化 · 变更 · 改变 · 改观 · 蜕变 · 转折

Từ trái nghĩa

不移 · 依旧