改观

gǎi guāncải quan

Hán Việt: cải quan · Pinyin: gǎi guān

Tổng quan

đổi mới; thay đổi bộ mặt; thay đổi hẳn. cánh rừng chắn gió này lớn lên, bộ mặt của sa mạc sẽ thay đổi hẳn. 世界的面貌已大大改觀. bộ mặt thế giới đã đổi mới rất nhiều

新华 · Tân Hoa Đại lục

改变原来的样子,出现新的面目这一带防风林长起来,沙漠的面貌就要大大~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.面目一新。《後漢書.卷五六.王龔傳》:「敷仁惠之政,則海內改觀,實有折枝之易,而無挾山之難。」 2.改變看法。如:「經過這些衝擊、磨鍊,使他對人生的看法改觀了不少。」

Cấu tạo: 改 (cải) + 觀 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cải quan/cải quán: đổi mới/thay đổi bộ mặt/thay đổi hẳn; thay đổi bộ mặt; thay đổi hẳn
  • Biên soạn 1. change the appearance 2. have a new outlook

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.面目一新。《後漢書.卷五六.王龔傳》:「敷仁惠之政,則海內改觀,實有折枝之易,而無挾山之難。」 2.改變看法。如:「經過這些衝擊、磨鍊,使他對人生的看法改觀了不少。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改变原来的样子,出现新的面目这一带防风林长起来,沙漠的面貌就要大大~。

Eng

  • Cihui change of appearance; to revise one's point of view
  • Tần suất từ v.o. 1. change the appearance 2. have a new outlook

other

  • Nguồn khác Đổi cái nhìn, ý nói đổi mới bề ngoài

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

转变