改訂

gǎi dìng cải đính

Hán Việt: cải đính · Pinyin: gǎi dìng

Tổng quan

sửa đổi (văn bản, kế hoạch, v.v.) ửa đổi lại cho đúng. cải đính cải đính ☆Sửa đổi lại cho đúng. đặt lại; sửa đổi; sửa lại。修訂(書籍文字、規章制度等)。 改訂計劃 sửa đổi kế hoạch 改訂規章制度。 đặt lại qui chế.

Cấu tạo: (cải) + (đính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cải đính cải đính ☆Sửa đổi lại cho đúng.
  • Cihui sửa đổi (văn bản, kế hoạch, v.v.) ửa đổi lại cho đúng. cải đính cải đính ☆Sửa đổi lại cho đúng. đặt lại; sửa đổi; sửa lại。修訂(書籍文字、規章制度等)。 改訂計劃 sửa đổi kế hoạch 改訂規章制度。 đặt lại qui chế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修改訂正。如:「經過多次改訂,錯誤的情形應該可以降到最低。」《清史稿.卷七八.地理志二五》:「光緒七年,收還伊犂,改訂條約,許俄人在烏里雅蘇台通商,俟商務興旺,再設領事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修订(书籍文字、规章制度等)~计划。

Eng

  • CC-CEDICT to revise (text, plan etc)
  • Cihui to revise (text, plan etc)

ja

  • JMdict revision (of text)|alteration|change