改轍

gǎi zhé cải triệt

Hán Việt: cải triệt · Pinyin: gǎi zhé

Tổng quan

đổi đường

Cấu tạo: (cải) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ổi vết bánh xe (xe trước đổ, xe sau tránh vết bánh xe trước), chỉ sự sửa đổi lầm lỗi. cải triệt cải triệt ☆Đổi vết bánh xe (xe trước đổ, xe sau tránh vết bánh xe trước), chỉ sự sửa đổi lầm lỗi. đổi đường (thay đổi phương pháp)。比喻改變辦法。
  • Cihui đổi đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1. 1.改變所走的路線。三國魏.曹植〈與吳季重書〉:「且改轍易行,非良樂之御。」三國魏.曹植〈贈白馬王彪〉詩:「中逵絕無軌,改轍登高崗。」 2.變更方法 、計畫等。《隋書.卷六.禮儀志一》:「殷、周所以異軌,秦、漢於焉改轍。」 唐.高邁〈濟河焚舟賦〉:「砥名勵節,易地改轍,冀桑榆之未晚,得雌雄之一決。」

Eng

  • Cihui 改轍 ǎizhé v.o. change procedure/course