改運
cải vận
Hán Việt: cải vận · Pinyin: gǎi yùn
Tổng quan
thay đổi vận mệnh | cải thiện vận may (ví dụ: bằng cách đổi tên hoặc số điện thoại)
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi vận mệnh | cải thiện vận may (ví dụ: bằng cách đổi tên hoặc số điện thoại)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變原來的命運或運氣。如:「數日來諸事順心,看來我已經改運了。」
Eng
- CC-CEDICT to alter one's fate|to improve one's luck (e.g. by changing one's name or phone number)
- Cihui to alter one's fate/to improve one's luck (e.g. by changing one's name or phone number)