改道
cải đạo
Hán Việt: cải đạo · Pinyin: gǎi dào
Tổng quan
thay đổi lộ trình | chuyển hướng (đường hoặc dòng nước)
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi lộ trình | chuyển hướng (đường hoặc dòng nước)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.改變前進的路線。如:「前方修路,車輛改道。」 2.更改制度或措施。漢.劉向《說苑.卷七.致理》:「臣請改道易行,而治東阿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改变行走的路线此处翻修马路,车辆必须~行驶; (河流)改变经过的路线黄河~。
- Tân Hoa Tự Điển ①改变行走的路线此处翻修马路,车辆必须~行驶。②(河流)改变经过的路线黄河~。
Eng
- CC-CEDICT to change route|to divert (a road or a watercourse)
- Cihui to change route; to divert (a road or a watercourse)