改邪

cải tà

Hán Việt: cải tà

Tổng quan

ửa đổi điều không chánh đáng. Cũng nói Cải tà quy chính. cải tà cải tà ☆Sửa đổi điều không chánh đáng. Cũng nói Cải tà quy chính.

Cấu tạo: (cải) + (tà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửa đổi điều không chánh đáng. Cũng nói Cải tà quy chính. cải tà cải tà ☆Sửa đổi điều không chánh đáng. Cũng nói Cải tà quy chính.