改都

gǎi dōu cải đô

Hán Việt: cải đô · Pinyin: gǎi dōu

Tổng quan

hay đổi nơi mặt thủ đô. cải đô cải đô ☆Thay đổi nơi mặt thủ đô.

Cấu tạo: (cải) + (đô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hay đổi nơi mặt thủ đô. cải đô cải đô ☆Thay đổi nơi mặt thủ đô.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迁都。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迁都。