改醮

gǎi jiào cải tiếu

Hán Việt: cải tiếu · Pinyin: gǎi jiào

Tổng quan

ấy chồng lần nữa, như Cải giá, Tái giá. cải tiếu cải tiếu ☆Lấy chồng lần nữa, như Cải giá, Tái giá. tái giá; đi bước nữa; tái hôn。舊時稱改嫁。

Cấu tạo: (cải) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấy chồng lần nữa, như Cải giá, Tái giá. cải tiếu cải tiếu ☆Lấy chồng lần nữa, như Cải giá, Tái giá. tái giá; đi bước nữa; tái hôn。舊時稱改嫁。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婦女再嫁。《晉書.卷八八.孝友傳.李密傳》:「父早亡,母何氏改醮。」也作「改嫁」、「再醮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称改嫁。

Eng

  • Cihui 改醮 ǎijiào v.o. <wr.> remarry (of a woman)