改錯
cải thác
Hán Việt: cải thác · Pinyin: gǎi cuò
Tổng quan
sửa lỗi
Nghĩa
Việt
- Cihui sửa lỗi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.更正錯誤。如:「這份稿子需要校對與改錯。」 2.改變措施。《楚辭.屈原.離騷》:「固時俗之工巧兮,偭規矩而改錯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改变措施。错,通"措"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.改变措施。错,通"措"。
Eng
- CC-CEDICT to correct an error
- Cihui to correct an error