攻伐
công phạt
Hán Việt: công phạt · Pinyin: gōng fá
Tổng quan
công phạt; tiến đánh thảo phạt
攻打討伐。《五代史平話.唐史.卷上》:「李克用見那詔書不從起兵之請,終鬱鬱不平,便有攻伐朱全忠的意。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đem binh tiến đánh — Ta còn hiểu là sức mạnh của thuốc men làm hại ta khi dùng quá nhiều hoặc dùng lầm.; tấn công , tập kích , (thuốc) mạnh; công phạt; tiến đánh thảo phạt; tiến đánh thảo phạt
- Biên soạn v. send an expedition against; attack; invade
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 攻打討伐。《五代史平話.唐史.卷上》:「李克用見那詔書不從起兵之請,終鬱鬱不平,便有攻伐朱全忠的意。」
Eng
- Cihui to attack; to raid; (of medicine) potent
- Tần suất từ v. send an expedition against; attack; invade
Đức
- Handedict angreifen
other
- Nguồn khác Đem binh tiến đánh
- Nguồn khác Ta còn hiểu là sức mạnh của thuốc men làm hại ta khi dùng quá nhiều hoặc dùng lầm