攻伐
công phạt
Hán Việt: công phạt · Pinyin: gōng fá
Tổng quan
tấn công | tập kích | (thuốc) mạnh em binh tiến đánh — Ta còn hiểu là sức mạnh của thuốc men làm hại ta khi dùng quá nhiều hoặc dùng lầm. công phạt công phạt ☆Đem binh tiến đánh — Ta còn hiểu là sức mạnh của thuốc men làm hại ta khi dùng quá nhiều hoặc dùng lầm.
Nghĩa
Việt
- Cihui tấn công | tập kích | (thuốc) mạnh em binh tiến đánh — Ta còn hiểu là sức mạnh của thuốc men làm hại ta khi dùng quá nhiều hoặc dùng lầm. công phạt công phạt ☆Đem binh tiến đánh — Ta còn hiểu là sức mạnh của thuốc men làm hại ta khi dùng quá nhiều hoặc dùng lầm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 攻打討伐。《五代史平話.唐史.卷上》:「李克用見那詔書不從起兵之請,終鬱鬱不平,便有攻伐朱全忠的意。」
Eng
- CC-CEDICT to attack|to raid|(of medicine) potent
- Cihui to attack; to raid; (of medicine) potent