攻佔
công chiêm
Hán Việt: công chiêm · Pinyin: gōng zhàn
Tổng quan
chiếm quyền kiểm soát (vị trí địch)
攻击并占领:~敌人的据点, 这座城市已被我军~。
攻取、占領。如:「我方已經攻占敵方七座城池。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (nghĩa bóng) chiếm lấy
- Cihui dành được (giải thưởng, kiểm soát thị trường, v.v.)
- Biên soạn v. storm and capture
Eng
- Cihui 攻占 ōngzhàn* v. storm and capture