攻关
công quan
Hán Việt: công quan · Pinyin: gōng guān
Tổng quan
khắc phục khó khăn (trong khoa học kỹ thuật). chịu khó nghiên cứu, quyết khắc phục khó khăn trong nghiên cứu khoa học và kỹ thuật
攻打关口,比喻努力突破科学、技术等方面的难点:刻苦钻研,立志~, 对于重点科研项目,要组织有关人员协作~。
大陸地區比喻集中全力解決困難。
Nghĩa
Việt
- Cihui tấn công cửa ải chiến lược
- Cihui nghĩa bóng: giải quyết vấn đề then chốt
- Tần suất từ công loan/công quan: khắc phục khó khăn; khắc phục khó khăn
- Biên soạn 攻關 gōngguān v.o. 1. storm a strategic pass 2. tackle key problems
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區比喻集中全力解決困難。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 攻打关口,比喻努力突破科学、技术等方面的难点:刻苦钻研,立志~, 对于重点科研项目,要组织有关人员协作~。
Eng
- Cihui to storm a strategic pass; fig. to tackle a key problem
- Tần suất từ 攻關 gōngguān v.o. 1. storm a strategic pass 2. tackle key problems
Đức
- Handedict einen Durchbruch erzielen