攻取

gōng qǔ công thủ

Hán Việt: công thủ · Pinyin: gōng qǔ

Tổng quan

tấn công và chiếm lấy

Cấu tạo: (công) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấn công và chiếm lấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攻擊奪取。如:「要能先攻取據點,才易掌握全盤局面。」《蕩寇志》第三二回:「張繼問起曹州攻取之法,成英反覆議論,滔滔不絕,口若懸河,張繼一毫不懂,連聲稱是而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攻打并夺取:~据点。

Eng

  • CC-CEDICT to attack and seize
  • Cihui to attack and seize