攻守
công thủ
Hán Việt: công thủ · Pinyin: gōng shǒu
Tổng quan
iến đánh và giũ gìn, chỉ việc tiến lui khi đánh trận. công thủ công thủ ☆Tiến đánh và giũ gìn, chỉ việc tiến lui khi đánh trận.
Nghĩa
Việt
- Cihui iến đánh và giũ gìn, chỉ việc tiến lui khi đánh trận. công thủ công thủ ☆Tiến đánh và giũ gìn, chỉ việc tiến lui khi đánh trận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 攻擊和守備。如:「這場球賽,雙方的攻守都非常出色,不分上下。」
Eng
- Cihui 攻守 gōngshǒu* n. offense and defense
ja
- JMdict offense and defense|offence and defence|batting and fielding