攻心

gōng xīn công tâm

Hán Việt: công tâm · Pinyin: gōng xīn

Tổng quan

tấn công tâm lý | cố gắng làm mất tinh thần | cố gắng thu phục | cố gắng thuyết phục | (y học cổ truyền) rơi vào hôn mê hoặc sững sờ do cảm xúc quá độ 1. tâm lý chiến; đánh vào mặt tư tưởng。從精神上或心理上瓦解對方。 攻心戰術 chiến thuật tâm lý chiến 2. công tâm (vì đau khổ phẫn nộ mà hôn mê là nộ khí công tâm, vì bị thương bị bỏng nguy đến tính mạng mà hôn mê là hoả khí công tâm hoặc độc khí công tâm, cách gọi củ…

Cấu tạo: (công) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấn công tâm lý | cố gắng làm mất tinh thần | cố gắng thu phục | cố gắng thuyết phục | (y học cổ truyền) rơi vào hôn mê hoặc sững sờ do cảm xúc quá độ 1. tâm lý chiến; đánh vào mặt tư tưởng。從精神上或心理上瓦解對方。 攻心戰術 chiến thuật tâm lý chiến 2. công tâm (vì đau khổ phẫn nộ mà hôn mê là n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用心理戰術征服敵方。如以德化、智略服敵,或以散播謠言瓦解對方軍心等。《三國志.卷三九.蜀書.馬良傳》裴松之注引〈襄陽記〉:「夫用兵之道,攻心為上,攻城為下,心戰為上,兵戰為下。」 2.血氣循環在同時一起衝到心臟。一般用來比喻情緒極為激動或病狀嚴重。《紅樓夢》第七四回:「今既真怒攻心,又勾起往事,便冷笑道:『好個美人!……』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从精神上或心理上瓦解对方:~战术;俗称因悲痛、愤怒而神志昏迷为“怒气攻心”,因浑身溃烂或烧伤而发生生命危险为“毒气攻心”或“火气攻心”。

Eng

  • CC-CEDICT to mount a psychological attack|to try to demoralize|to try to win over|to try to persuade|(TCM) to fall into a coma or stupor due to an excess of emotion
  • Cihui 攻心 gōngxīn v.o. 1. attack psychologically 2. <Ch. med.> be in a coma