攻打
công đả
Hán Việt: công đả · Pinyin: gōng dǎ
Tổng quan
tấn công (kẻ địch)
Nghĩa
Việt
- Cihui tấn công (kẻ địch)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 攻擊敵方。《三國演義》第二回:「朱儁引兵圍住陽城攻打,一面差人打探皇甫嵩消息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为占领敌方阵地或据点而进攻。
Eng
- CC-CEDICT to attack (the enemy)
- Cihui to attack (the enemy)