攻掠

công lược

Hán Việt: công lược

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (lược)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.襲擊掠奪。南朝宋.劉義慶《世說新語.自新》:「戴淵少時,游俠不治行檢,嘗在江、淮間攻掠商旅。」 2.進攻奪取。如:「攻掠敵地是他最拿手的本領。」

Eng

  • Cihui 攻掠 gōnglüè v. plunder