攻砭

gōng biāncông biêm

Hán Việt: công biêm · Pinyin: gōng biān

Tổng quan

thực hiện châm cứu

新华 · Tân Hoa Đại lục

石針刺病稱為「砭」。攻砭泛指醫家治病診療。《宋史.卷三六○.趙鼎傳》:「今日之事如人患羸,當靜以養之,若復加攻砭,必傷元氣矣。」

Cấu tạo: 攻 (công) + 砭 (biêm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 châm cứu
  • Tần suất từ thực hiện châm cứu
  • Biên soạn v. acupuncture

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 石針刺病稱為「砭」。攻砭泛指醫家治病診療。《宋史.卷三六○.趙鼎傳》:「今日之事如人患羸,當靜以養之,若復加攻砭,必傷元氣矣。」

Eng

  • Cihui to perform acupuncture
  • Tần suất từ v. acupuncture

Từ liên quan

Gần nghĩa

攻下 · 攻书 · 攻伐 · 攻佔 · 攻克 · 攻入 · 攻关 · 攻击