砭
biêm
Hán Việt: biêm · Pinyin: biān
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Lấy kim châm huyệt [gọi là] biêm, như huyệt trung phủ 中府, huyệt xích trạch 尺澤, huyệt kinh cừ 經渠, huyệt ngư tế 魚際, huyệt thiếu đích 少啇, huyệt đầu duy 頭維, huyệt phục quỷ 伏鬼, huyệt âm thị 陰市, huyệt độc tị𤛯鼻, huyệt ẩn bạch 隱白, huyệt lăng âm陵陰, huyệt đồng vinh 同榮, huyệt thiếu hải 少海, huyệt mi xung 眉冲, huyệt đột trữ 突杼, huyệt phù thừa 扶承, huyệt ân殷, huyệt lâm khấp 臨泣, những huyệt ấy cấm đốt…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biān |
|---|---|
| Hán Việt | biêm |
| Quảng Đông | bin1 |
| Nhật Bản | ISHIBARI |
| Hàn Quốc | 폄 |
| Chú âm | ㄅㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | piem |
| Phản thiết | 悲廉切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái kim bằng đá. Ngày xưa có một khoa chữa bệnh, dùng kim đá tiêm vào da thịt gọi là {biêm}. Nay mượn dùng làm lời nói bóng về sự khuyên ngăn điều lầm lỗi nhau. Như {châm biêm} [針砭] can ngăn.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bàm hoa bàm bàm [Eng: box bean, St. Thomas’ bean (Entada phaseoloides)]
- Bảng Tra Chữ Nôm bẳm chăm bẳm [Eng: to diligently look after one's children]
- Bảng Tra Chữ Nôm bìm bìm bịp [Eng: boucal]
- Bảng Tra Chữ Nôm bờm bờm xơm [Eng: To tease or joke in a too familiar way]
- Bảng Tra Chữ Nôm bơm đầu chơm bơm [Eng: stone probe; pierce; counsel]
- Bảng Tra Chữ Nôm biêm [Eng: stone probe; pierce; counsel]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古時用來治病的石針。參見「砭石」條。 [動] 1.古人用石針扎刺肌膚治病。《新唐書.卷七六.后妃傳上.則天武皇后傳》:「帝頭眩不能視,侍醫張文仲、秦鳴鶴曰:『風上逆,砭頭血可愈。』」 2.救治。唐.韓愈〈喜侯喜至贈張籍張徹〉詩:「又如心中疾,針石非所砭。」宋.蘇軾〈擇勝亭銘〉:「我銘斯亭,以砭世盲。」 3.刺、刺痛。宋.歐陽修〈秋聲賦〉:「其氣慄冽,砭人肌骨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 砭 (形声。从石,乏声。本义治病刺穴的石针) 同本义 砭,以石刺病也。--《说文》 其病皆为痈疡,其治宜砭石。--《素问·异法方宜论》 又如砭割(用石针治病。比喻忍痛除恶) 他们这时正走在一道砭上,上头是山崖,下边是石岩,光秃秃的没一点遮拦。--柳青《铜墙铁壁》 砭 古代用石针扎皮肉治病◇用金属针以治病,也称砭” 风上逆,砭头血可愈。--《新唐书·则天武皇后传》 又如砭磨(用石针 砭 biān ①古代用来治病的石针。 ②用石针扎皮肉治病。引申为'刺'寒风~骨、针~时弊。
Eng
- CC-CEDICT ancient stone acupuncture needle|to criticize|to pierce
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤悲廉切,貶平聲。【說文】以石刺病也。【廣韻】石針。【山海經】東山高氏之山,多針石。【史記·倉公傳】年二十,是謂易貿,法不當砭灸。 又【廣韻】方驗切,音窆。義同。
Thuyết Văn
㠯石刺病也。 从石。乏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以石刺病曰砭。因之名其石曰砭石。東山經。高氏之山。其下多箴石。郭云。可以爲砭針治癰腫者。素問異法方宜論。東方其治宜砭石。王云。砭石、謂以石爲鍼。按此篇以東方砭石、南方九鍼並論。知古金石並用也。後世乃無此石矣。 方廉方驗二切。七部。
【砭】(bàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 乏 (phạp) Phiên thiết: 驗二切 → nghiệm + nhì Nghĩa: 㠯thạch (đá)刺病 vậy。 từ thạch (đá)。乏 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥐗 · 𥑁 · 𥒟