攻訐

gōng jié công kiết

Hán Việt: công kiết · Pinyin: gōng jié

Tổng quan

tấn công ai đó bằng cách vạch trần sai lầm | tố cáo công kích; đả kích; công kích sai lầm của người khác。揭發別人的過失或陰私而加以攻擊(多指因個人或派系利害矛盾)。 互相攻訐 công kích lẫn nhau.

Cấu tạo: (công) + (kiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấn công ai đó bằng cách vạch trần sai lầm | tố cáo công kích; đả kích; công kích sai lầm của người khác。揭發別人的過失或陰私而加以攻擊(多指因個人或派系利害矛盾)。 互相攻訐 công kích lẫn nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉發他人過失而加以抨擊。《老殘遊記》第九回:「若只是為攻訐起見,初起尚只攻佛攻老,後來朱陸異同,遂操同室之戈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 揭发别人的过失或阴私而加以攻击(多指因个人或派系利害矛盾)。

Eng

  • CC-CEDICT to attack sb by exposing faults|to denounce
  • Cihui to attack sb by exposing faults; to denounce

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

指摘 · 指谪