指摘

zhǐ zhāi chỉ trích

Hán Việt: chỉ trích · Pinyin: zhǐ zhāi

Tổng quan

chỉ trích em cái xấu của người ta mà chê trách. chỉ trích chỉ trích ☆Đem cái xấu của người ta mà chê trách.

Cấu tạo: (chỉ) + (trích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ trích em cái xấu của người ta mà chê trách. chỉ trích chỉ trích ☆Đem cái xấu của người ta mà chê trách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指出錯誤的地方。《北史.卷三五.王慧龍傳》:「指摘經史謬誤,為讀書記三卷,時人服其精博。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.奏啟》:「張衡指摘於史職,蔡邕銓列於朝儀,博雅明焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"指谪"。挑出错误,加以批评; 指出并摘录。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"指谪"。挑出错误,加以批评。 2.指出并摘录。

Eng

  • CC-CEDICT to criticize
  • Cihui to criticize

ja

  • JMdict pointing out|identification

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

指责 · 攻讦

Từ trái nghĩa

表扬 · 赞美