攻進

công tiến

Hán Việt: công tiến

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (tiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攻下、佔領。如:「秦末劉邦攻進咸陽城後,曾與百姓約法三章。」《三國演義》第一八回:「鹿角多半毀壞,意將從此處攻進。」

Eng

  • Cihui 攻進 gōngjìn r.v. <mil.> break into