攻錯

gōng cuò công thác

Hán Việt: công thác · Pinyin: gōng cuò

Tổng quan

bổ khuyết cho nhau: bù đắp qua lại/bổ khuyết

Cấu tạo: (công) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ khuyết cho nhau; bù đắp qua lại; bổ khuyết (lấy cái hay của người khác sửa cái dở của mình.)。《詩經·小雅·鶴鳴》:'他山之石,可以為錯。'又:'他山之石,可以攻玉。'後來用'功錯'比喻拿別人的長處補救自己的短處(錯:磨刀石;攻:治)。
  • Cihui bổ khuyết cho nhau: bù đắp qua lại/bổ khuyết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錯,磨玉石。本指琢磨。語本《詩經.小雅.鶴鳴》:「它山石,可以為錯。……它山玉石,可以攻玉。」今用作以他人為借鏡來改正自己的過錯。

Eng

  • Cihui 攻錯 ōngcuò v.o. cut and polish jade ◆id. learn from the example of others