攻防
công phòng
Hán Việt: công phòng · Pinyin: gōng fáng
Tổng quan
tấn công và phòng thủ | khu trung tuyến (trong bóng đá)
Nghĩa
Việt
- Cihui tấn công và phòng thủ | khu trung tuyến (trong bóng đá)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指作戰或維護主張策略的攻擊和防守。如:「這座山頭,地勢險要,正是戰爭中雙方攻防要地。」「兩個政黨在立法院審議本案的攻防上至為激烈,互不相讓。」
Eng
- CC-CEDICT to attack and defend (usu. in reference to opposing sides, but can be one party playing both roles)
- Cihui to attack and defend (usu. in reference to opposing sides, but can be one party playing both roles)
ja
- JMdict offense and defense|offence and defence