放人

fàng rénphóng nhân

Hán Việt: phóng nhân · Pinyin: fàng rén

Tổng quan

Người có cuộc sống buông thả, không theo phong tục tập quán, lễ nghi thông thường — Cũng chỉ người ở ẩn, không ràng buộc trong khuôn khổ nào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.放浪于礼俗之外的人。 2.宽容别人。 3.指出嫁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.放浪於禮俗之外的人。隋.王通《中說.卷九.立命》:「或問陶元亮?子曰:『放人也。』」 2.把人釋放。《三國演義》第二回:「督郵逼勒縣吏,欲害劉公; 我等皆來告苦,不得放人,反遭把門人趕打!」《文明小史》第三八回:「但則這件事要馬上放人,卑職實是不敢,等卑職立刻上院,把大人的話回明了撫憲。」

Cấu tạo: 放 (phóng) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người có cuộc sống buông thả, không theo phong tục tập quán, lễ nghi thông thường — Cũng chỉ người ở ẩn, không ràng buộc trong khuôn khổ nào.; phóng nhân/phỏng nhân: thả người; thả người
  • Biên soạn release a person

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.放浪於禮俗之外的人。隋.王通《中說.卷九.立命》:「或問陶元亮?子曰:『放人也。』」 2.把人釋放。《三國演義》第二回:「督郵逼勒縣吏,欲害劉公; 我等皆來告苦,不得放人,反遭把門人趕打!」《文明小史》第三八回:「但則這件事要馬上放人,卑職實是不敢,等卑職立刻上院,把大人的話回明了撫憲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.放浪于礼俗之外的人。 2.宽容别人。 3.指出嫁。

Eng

  • Cihui 放人 àngrén v.o. <coll.> release a person
  • Tần suất từ v.o. <coll.> release a person

other

  • Nguồn khác Cũng chỉ người ở ẩn, không ràng buộc trong khuôn khổ nào

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人