放人
phóng nhân
Hán Việt: phóng nhân · Pinyin: fàng rén
Tổng quan
gười có cuộc sống buông thả, không theo phong tục tập quán, lễ nghi thông thường — Cũng chỉ người ở ẩn, không ràng buộc trong khuôn khổ nào. phóng nhân phóng nhân ☆Người có cuộc sống buông thả, không theo phong tục tập quán, lễ nghi thông thường — Cũng chỉ người ở ẩn, không ràng buộc trong khuôn khổ nào.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười có cuộc sống buông thả, không theo phong tục tập quán, lễ nghi thông thường — Cũng chỉ người ở ẩn, không ràng buộc trong khuôn khổ nào. phóng nhân phóng nhân ☆Người có cuộc sống buông thả, không theo phong tục tập quán, lễ nghi thông thường — Cũng chỉ người ở ẩn, không ràng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.放浪於禮俗之外的人。隋.王通《中說.卷九.立命》:「或問陶元亮?子曰:『放人也。』」 2.把人釋放。《三國演義》第二回:「督郵逼勒縣吏,欲害劉公;我等皆來告苦,不得放人,反遭把門人趕打!」《文明小史》第三八回:「但則這件事要馬上放人,卑職實是不敢,等卑職立刻上院,把大人的話回明了撫憲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放浪于礼俗之外的人; 宽容别人; 指出嫁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.放浪于礼俗之外的人。 2.宽容别人。 3.指出嫁。
Eng
- Cihui 放人 àngrén v.o. <coll.> release a person