放倒

fàng dǎophóng đảo

Hán Việt: phóng đảo · Pinyin: fàng dǎo

Tổng quan

đánh ngã; làm đổ; đặt nằm; quật ngã; hạ gục

新华 · Tân Hoa Đại lục

放下使其平倒。如:「你千萬別把那瓦斯筒放倒,以免發生危險。」

Cấu tạo: 放 (phóng) + 倒 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ PHÓNG ĐẢO Lười biếng. NTNL q. hạ: 晝夜豎起脊梁、勇猛切莫放倒。 Ngày đêm phấn chấn tinh thần, dũng mãnh quyết không lười biếng.; đánh ngã; làm đổ; đặt nằm; quật ngã; hạ gục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放下使其平倒。如:「你千萬別把那瓦斯筒放倒,以免發生危險。」

Eng

  • Cihui to knock over; to knock down; to lay flat; to fell; to bring down
  • Tần suất từ to knock over; to knock down; to lay flat; to fell; to bring down

other

  • Nguồn khác NTNL q
  • Nguồn khác hạ: 晝夜豎起脊梁、勇猛切莫放倒。 Ngày đêm phấn chấn tinh thần, dũng mãnh quyết không lười biếng

Từ liên quan

Gần nghĩa

倒下 · 倒了 · 倒产 · 倒仃 · 倒仓 · 倒仰 · 倒伏 · 倒休